Chủ đề năm học

“Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục đi vào chiều sâu”

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Làm thế nào để nâng cao chất lượng giáo dục trong những năm tới?
Tăng kinh phí hoạt động
Tăng lương
Giảm số lượng học sinh mỗi lớp
Nâng cao chuẩn trình độ của giáo viên
Không cần làm gì cả

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • ( Gọi điện cho tôi)

    Lê Hoàng Thy
    ĐT: 0673829814

    ( )

Nội dung chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh21.jpg Anh13.jpg Hinh00881.jpg Hinh00871.jpg Hinh00853.jpg Hinh00861.jpg Sewsmoneyparttwo08jul12.mp3 Seexpiwojima04jul12.mp3 Senation208revspaceracecq05jul12.mp3 Special_english7jul10.mp3 DSC_0045_BDinh.jpg DSC_0041_BDinh.jpg DSC_0029_BDinh.jpg Anh_truong.jpg Logo_96.jpg Asean.jpeg BACHO10.jpg BACHO7.jpg BACHO6.jpg Sen_2.jpg

    Các liên kết khác

    Đồng hồ

    NĂM 2012 - NHÂM THÌN

    Tải giáo án không cần đăng nhập

    Sheet1 Sheet2 Sheet3
    >
    <</b>

    Khách thăm

    free counters

    Học Tiếng Anh

    GÓC HỌC TIẾNG ANH CỦA BẠN
    Ghinhớ trang này
    1001 TEST Học nhanh Ngữ pháp 1 Ngữ pháp 2 Ngữ pháp 3
    Luyện nghe: Luyện đọc Luyện viết Từ vựng
    - Tục ngữ
    Cách phát âm
    Tán gẫu Học và chơi Tiếng Anh hình ảnh Diễn đàn đề thi Câu lạc bộ
    Công ty DG toàn cầu TT ngoại ngữ Golenkey TT ngoại ngữ ILA TT ngoại ngữ Việt Anh TT Anh ngữ Canada
    Dạy ngoại ngữ 1 Dạy ngoại ngữ 2 Dạy ngoại ngữ 3 Dạy ngoại ngữ 4 Dạy ngoại ngữ 5

    Điểm tin giáo dục

    Thống kê GD từ 1999-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Website Bộ GD&ĐT
    Người gửi: Lê Hoàng Thy (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:27' 04-06-2012
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC - HIGHER EDUCATION

    1999-2000 2000-2001 2001-2002 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006 2006-2007 CAO ĐẲNG 2007-2008 2008-2009 2009-2010 2010-2011
    TRƯỜNG - INSTITUTION 153 178 191 202 214 230 255 322 TRƯỜNG/INSTITUTIONS 206 223 227 223
    Cao đẳng - College 84 104 114 121 127 137 151 183 Công lập/Public 182 194 197 193
    Công lập - Public 79 99 108 115 119 130 142 166 Ngoài công lập/Non-Public 24 29 30 30
    Ngoài công lập - Non Public 5 5 6 6 8 7 9 17 Sinh viên/Students "422,937" "476,721" "576,878" "726,219"
    Đại học - University 69 74 77 81 87 93 104 139 Nữ/Female "214,686" "244,200" "305,905" "386,265"
    Công lập - Public 52 57 60 64 68 71 79 109 Công lập/Public "377,531" "409,884" "471,113" "581,829"
    Ngoài công lập - Non Public 17 17 17 17 19 22 25 30 Ngoài công lập/Non-Public "45,406" "66,837" "105,765" "144,390"
    Hệ chính quy/Full time training "344,914" "429,544" "527,533" "675,724"
    Hệ cử tuyển/Students receiving tied grant "1,323" 662 794 "1,060"
    SINH VIÊN - STUDENT " 893,754 " " 918,228 " " 974,119 " " 1,020,667 " " 1,131,030 " " 1,319,754 " " 1,387,107 " " 1,540,201 " Vừa làm vừa học/In service training "76,700" "46,515" "48,551" "49,435"
    Nữ - Female " 387,730 " " 400,963 " " 431,323 " " 453,359 " " 526,672 " " 630,645 " " 672,557 " " 852,081 " Học sinh tốt nghiệp/Graduated students "81,694" "79,199" "96,325" "130,966"
    Dân tộc - Minority " 2,581 " " 3,242 " " 4,016 " " 4,537 " " 6,182 " " 7,230 " " 8,378 " " 11,592 "
    Cao đẳng - College " 173,912 " " 186,723 " " 210,863 " " 215,544 " " 232,263 " " 273,463 " " 299,294 " " 367,054 " Giảng viên/Teaching Staff "17,903" "20,183" "24,597" "23,622"
    Nữ - Female " 85,132 " " 91,457 " " 103,323 " " 105,690 " " 118,055 " " 139,411 " " 158,892 " " 197,602 " Nữ/Female "8,796" "10,071" "11,970" "12,051"
    Dân tộc - Minority " 1,127 " " 1,817 " " 2,229 " " 2,613 " " 2,690 " " 3,661 " " 4,027 " " 5,366 " Công lập/Public "16,340" "17,888" "20,125" "19,933"
    Công lập - Public " 161,793 " " 171,922 " " 192,466 " " 194,856 " " 206,795 " " 248,642 " " 277,176 " " 330,753 " Ngoài công lập/Non-Public "1,563" "2,295" "4,472" "3,689"
    Ngoài công lập - Non Public " 12,119 " " 14,801 " " 18,397 " " 20,688 " " 25,468 " " 24,821 " " 22,118 " " 36,301 " "Phân theo trình độ chuyên môn/
    Professional qualification by classifying"
    Hệ dài hạn - Full time training " 133,236 " " 148,893 " " 167,476 " " 166,493 " " 183,551 " " 188,346 " " 240,553 " " 263,722 " Tiến sĩ/PhD 243 338 656 586
    Tại chức - In service training " 11,398 " " 19,819 " " 24,478 " " 25,504 " " 32,703 " " 47,036 " " 65,988 " " 103,332 " Thạc sĩ/Master "4,854" "5,785" "6,859" "7,509"
    Hệ khác - Others training " 29,278 " " 18,011 " " 18,909 " " 23,547 " " 16,009 " " 38,081 " " 40,350 " "ĐH, CĐ/University & College" "12,468" "13,689" "16,242" "14,939"
    "Học sinh tốt nghiệp
    Graduated student" " 30,902 " " 45,757 " " 47,133 " " 50,197 " " 55,562 " " 61,125 " " 67,927 " " 71,064 " Trình độ khác/Other degree 338 371 840 588
    Đại học - University " 719,842 " " 731,505 " " 763,256 " " 805,123 " " 898,767 " " 1,046,291 " " 1,087,813 " " 1,173,147 " ĐẠI HỌC
    Nữ - Female " 302,598 " " 309,506 " " 328,000 " " 347,669 " " 408,617 " " 491,234 " " 513,665 " " 645,101 " TRƯỜNG/INSTITUTIONS 140 146 149 163
    Dân tộc - Minority " 1,454 " " 1,425 " " 1,787 " " 1,924 " " 3,492 " " 3,569 " " 4,351 " " 6,226 " Công lập/Public 100 101 103 113
    Công lập - Public " 624,423 " " 642,041 " " 680,663 " " 713,955 " " 787,113 " " 933,352 " " 949,511 " " 1,015,977 " Ngoài công lập/Non-Public 40 45 46 50
    Ngoài công lập - Non Public " 95,419 " " 89,464 " " 82,593 " " 91,168 " " 111,654 " " 112,939 " " 138,302 " " 157,170 " Sinh viên/Students "1,180,547" "1,242,778" "1,358,861" "1,435,887"
    Hệ dài hạn - Full time training " 376,401 " " 403,568 " " 411,721 " " 437,903 " " 470,167 " " 501,358 " " 546,927 " " 677,409 " Nữ/Female "571,523" "602,676" "659,828" "693,175"
    Hệ tại chức - In service training " 205,906 " " 223,837 " " 251,600 " " 259,396 " " 285,726 " " 311,659 " " 410,753 " " 495,738 " Công lập/Public "1,037,115" "1,091,426" "1,185,253" "1,246,356"
    Hệ khác - Others training " 137,535 " " 104,100 " " 99,935 " " 107,824 " " 142,874 " " 233,274 " " 58,596 " Ngoài công lập/Non-Public "143,432" "151,352" "173,608" "189,531"
    "Sinh viên tốt nghiệp
    Graduated student" " 90,791 " " 117,353 " " 121,804 " " 113,763 " " 110,110 " " 134,508 " " 143,017 " " 161,411 " Hệ chính quy/Full time training "688,288" "773,923" "862,569" "970,644"
    Hệ cử tuyển/Students receiving tied grant "5,765" "5,562" "7,189" "7,448"
    Vừa làm vừa học/In service training "486,494" "463,293" "489,103" "457,795"
    GIẢNG VIÊN - TEACHER " 30,309 " " 32,205 " " 35,938 " " 38,608 " " 39,985 " " 47,646 " " 48,579 " " 53,518 " Học sinh tốt nghiệp/Graduated students "152,272" "143,466" "161,151" "187,379"
    Nữ - Fem
     
    Gửi ý kiến

    Đọc báo

    CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

    Truyện cười

    Thư giãn